Thì Tương Lai Đơn

* Cấu trúc thì TƯƠNG LAI ĐƠN: S +  WILL + VERB BARE INFINITIVE (BASE) * Cách dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN – Sự thật khách quan cụ thể hoặc chung chung, xảy ra trong tương lai hoặc hiện tại Something is wrong.  The doorbell won’t ring! The battery is dead; the car won’t start. It will float because it’s made of wood. The tape … Continue reading Thì Tương Lai Đơn

Thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

* Cấu trúc của thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH: S + HAD + PAST PARTICIPLE * Cách dùng thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH: – Hành động đã bắt đầu và kết thúc, trước một hành động khác trong quá khứ, có thể dùng để giải thích lý do By the time Anne arrived at the airport, the airplane had already left. As soon as you had finished … Continue reading Thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

Thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

* Cấu trúc THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN: S + WAS/ WERE + VERB PRESENT PARTICIPLE (VERB-ING) * Cách dùng THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN: – Hành động bắt đầu trước và kết thúc sau tại một thời điểm nhất định, đang diễn ra khi bị một hành động khác cắt ngang Yesterday at this time, our daughter was swimming. Their parents were eating at nine o’clock … Continue reading Thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

* Cấu trúc THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN: SUBJECT + HAVE/ HAS + BEEN + PRESENT PARTICIPLE (VERB-ING) * Cách dùng THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN: – Hành động bắt đầu từ quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại (nhấn mạnh quãng thời gian đã diễn ra, không quan trọng kết quả).  Cách dùng này thường đi kèm since và … Continue reading Thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

HAVE/ HAS + VERB PAST PARTICIPLE A. Hành động đã kết thúc – Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ (thường dùng để nhấn mạnh kết quả ở hiện tại) I can’t give you a call; I’ve lost my phone. His brother is late; he has missed the bus. I have finished my homework.  Can I go play now? Lưu ý: Khi dùng … Continue reading Thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

* Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: BE (am/ is/ are) + Verb-ING * Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn: – Hành động xảy ra tại thời điểm đang nói Please be quite. Your grandmother is sleeping. Who are you writing to? Hurry up! I’m waiting for you. – Hành động tạm thời, không ổn định, không chắc chắn, không kéo dài lâu … Continue reading Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN