Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

BE (am/ is/ are) + Verb-ING

* Cách dùng:

Hành động xảy ra tại thời điểm đang nói
Please be quite. Your grandmother is sleeping.
Who are you writing to?
Hurry up! I’m waiting for you.

– Hành động tạm thời, không ổn định, không chắc chắn, không kéo dài lâu trong tương lai, không nhất thiết phải diễn ra tại thời điểm đang nói
Tina is studying hard for her exams next week.
Is he working on any special projects now?

– Sự việc bất thường, không như thông lệ
My mother usually cooks, but my father is cooking tonight.
He is usually the hero of the film, but he is playing the role of a villain.

– Thói quen mới, hoặc khuynh hướng mới, theo thời đại
Nhu is working out these days.
What kind of music are teenagers listening to nowadays?
More and more people are becoming vegetarian.

– Sự thay đổi, phát triển, cải thiện chậm rãi theo thời gian
The kids are growing quickly.
Your Vietnamese is improving.
I am getting better at blogging.

Thể hiện thái độ khó chịu khi việc gì đó lặp đi, lặp lại liên tục
I am always picking up your dirty socks.
He is always leaving the tap running.
Thường, với cách này, người ta dùng các trạng từ always/ forever/ constantly.

– Kế hoạch trong tương lai (kèm với các trạng từ chỉ thời gian)
I am going to NOVA Community College next term.
What are you doing tomorrow?
I’m not going to the party tonight.

* Một số trạng từ chỉ thời gian ở hiện tại: now, for now, just now, just for now, at the moment, at present, presently, currently, for the time being, for a little while, as we speak

* Có một số động từ không thể chia tiếp diễn (state/ stative/ non-continuous verbs).  Danh sách này đã được đăng ở bài viết về thì HIỆN TẠI ĐƠN.

TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Betty, S. A. (2009) Understanding and Using English Grammar. White Plains, NY: Pearson Education.
British Council. (n.d.). Present Continuous. Retrieved from http://learnenglish.britishcouncil.org/en/english-grammar/verbs/present-tense/present-continuous.
Edufind.com. (n.d.). Present Continuous or Present Progressive. Retrieved from http://www.edufind.com/english/grammar/present_continuous.php.
Julie Sevastopoulos. (n.d.). Adverbs for Time. Retrieved from http://www.grammar-quizzes.com/adv_time.html.
Language Dynamics. (n.d.). Present Continuous. Retrieved from http://www.englishpage.com/verbpage/presentcontinuous.html.
MyEnglish.com (n.d.) Present Continuous Tense. Retrieved from http://www.myenglishgrammar.com/present-continuous-tense.html.
Seonaid, B. Present Continuous Use. Retrieved from http://www.perfect-english-grammar.com/present-continuous-use.html.